I -CHUẨN ĐẦU RA KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM HỆ CHÍNH QUY

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM TOÁN HỌC (MATHEMATICS TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN TOÁN HỌC VÀ VẬT LÝ)

Mã ngành:
51140209

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM TOÁN HỌC (MATHEMATICS TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN TOÁN HỌC VÀ TIN HỌC)

Mã ngành:
51140209

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM ĐỊA LÝ (GEOGRAPHY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN ĐỊA LÝ VÀ GIÁO DỤC CÔNG DÂN )

Mã ngành :
51140219

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM VẬT LÝ (PHYSICS TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÝ VÀ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP )

Mã ngành: 51140211

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM LỊCH SỬ (HISTORY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN LỊCH SỬ VÀ GIÁO DỤC CÔNG DÂN)

Mã ngành:
51140218

NGÀNH ĐÀO TẠO: GIÁO DỤC TIỂU HỌC (PRIMARY EDUCATION)
Mã ngành: 51140202

NGÀNH ĐÀO TẠO: GIÁO DỤC MẦM NON (EARLY CHILHOOD TEACHER EDUCATION)
Mã ngành:
51140201  

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM NGỮ VĂN (PHILOLOGY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN NGỮ VĂN VÀ CÔNG TÁC ĐỘI)

Mã ngành : 51140217

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM NGỮ VĂN (PHILOLOGY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN NGỮ VĂN VÀ LỊCH SỬ)

Mã ngành:
51140217

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM HÓA HỌC (CHEMISTRY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC VÀ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP)

Mã ngành: 51140212

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM HÓA HỌC (CHEMISTRY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC VÀ SINH HỌC)

Mã ngành: 51140212

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP (AGROTECHNOLOGY TEACHER EDUCATION)
GIẢNG DẠY MÔN CÔNG NGHỆ

Mã ngành: 51140215

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM SINH HỌC (BIOLOGY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN SINH HỌC VÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT)

Mã ngành: 51140213

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM SINH HỌC (BIOLOGY TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN SINH HỌC VÀ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP)

Mã ngành: 51140213

NGÀNH ĐÀO TẠO: SƯ PHẠM TIN HỌC (INFORMATICS TEACHER EDUCATION)
(GIẢNG DẠY MÔN
TIN HỌC - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
)
Mã ngành: 51140210

 

II - CHUẨN ĐẦU RA KHỐI NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM HỆ CHÍNH QUY

NGÀNH ĐÀO TẠO: KẾ TOÁN (ACCOUNTING)
Mã ngành:
6340301

NGÀNH ĐÀO TẠO: KHOA HỌC CÂY TRỒNG
Mã ngành:
6620109

NGÀNH ĐÀO TẠO: KHOA HỌC THƯ VIỆN (LIBRARY SCIENCE)
Mã ngành:
6320206

NGÀNH ĐÀO TẠO: QUẢN LÍ ĐẤT ĐAI
Mã ngành: 6850102

NGÀNH ĐÀO TẠO: QUẢN LÍ VĂN HÓA (CULTURE MANAGEMENT)
Mã ngành:
6340436

NGÀNH: QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG (OFFICE ADMINISTRATION)
Mã ngành:
6340301

NGÀNH ĐÀO TẠO: TIẾNG ANH
Mã ngành: 6220206

 

Tin tức

Thông báo

Tài nguyên