Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Tân Trào
 
Năm 2026, Trường Đại học Tân Trào tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 1300 chỉ tiêu dự kiến, phù hợp với năng lực đào tạo, nhu cầu xã hội và định hướng phát triển bền vững của Nhà trường, nhằm đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cho địa phương và cả nước.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2026 (dự kiến) 1300 sinh viên, bao gồm:

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

1

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

7140201

250

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

2

Giáo dục Mầm non  (hệ cao đẳng)

51140201

70

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

280

- A00: Toán; Lý; Hóa

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

4

Sư phạm Toán học

7140209

60

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

50

- C00: Văn; Sử; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

6

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

7

Sư phạm Sinh học

7140213

20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

8

Điều dưỡng

7720301

90

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa;  Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

9

Dược học

7720201

30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A05: Toán; Hóa; Sử

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C05: Văn; Lý; Hóa

- C08: Văn; Hóa; Sinh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- D12: Văn; Hóa; Tiếng Anh

10

Công nghệ thông tin

7480201

90

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

- X25:  Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

11

Khoa học dữ liệu

7460108

20

12

Kế toán

7340301

70

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- C01: Văn; Toán; Lý

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C03: Văn; Toán; Sử

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

- X25:  Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

13

Kinh tế

7310101

20

14

Kinh tế nông nghiệp

7620115

20

15

Kinh tế đầu tư

7310104

20

16

Quản trị DVDL  và lữ hành

7810103

35

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

17

Quản lý văn hóa

7229042

30

18

Công tác xã hội

7760101

35

19

Tâm lý học

7310401

20

20

Chính trị học

7310201

20

21

Huấn luyện thể thao

7810302

30

- T00: Toán, Sinh, Năng khiếu

- T01: Toán, Văn, Năng khiếu

- T02: Văn, Sinh, Năng khiếu

- T05: Toán, GDKTPL, Năng khiếu

- T08: Văn, GDKTPL, Năng khiếu

- T09: Toán, Sử, Năng khiếu

- T10: Văn, Sử, Năng khiếu

22

Lâm sinh

7620205

20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B03: Toán; Văn; Sinh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

 

Hotline/Zalo 0866.159.959/0812.885.919

Fanpage https://www.facebook.com/daihoctantrao.edu.vn.

Website: https://daihoctantrao.edu.vn