Trung tâm Thực nghiệm thực hành và chuyển giao khoa học công nghệ Trường Đại học Tân Trào nhân giống thành công Đông trùng Hạ thảo trong điều kiện nuôi cấy mô

|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH NĂM 2015 |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 8 năm 2015
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
|
I. |
Các ngành đào tạo đại học: |
|
||
|
1 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Văn, Sử, Địa 3. Toán, Văn, Tiếng Anh |
18.0 điểm 18.0 điểm 18.0 điểm |
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
1. Toán, Văn, Sử; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
3 |
Vật lý |
D440102 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
4 |
Văn học |
D220330 |
1. Văn, Sử, Địa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
5 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
6 |
Khoa học môi trường |
D440301 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
7 |
Khoa học cây trồng |
D620110 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
8 |
Chăn nuôi |
D620105 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
9 |
Kế toán |
D340301 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
10 |
Kinh tế Nông nghiệp |
D620115 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
15.0 điểm 15.0 điểm 15.0 điểm |
|
II. |
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
1 |
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
1. Toán, Văn, Sử; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
3 |
Giáo dục Công dân |
C140204 |
1. Văn, Sử, Địa.; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
4 |
Sư phạm Toán học |
C140209 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
5 |
Sư phạm Tin học |
C140210 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
C140211 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
7 |
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
1. Toán, Hóa, Sinh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
8 |
Sư phạm Sinh học |
C140213 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
9 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
C140215 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
10 |
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
1. Toán, Văn, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
11 |
Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
1. Toán, Văn, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
12 |
Sư phạm Địa lý |
C140219 |
1. Toán, Lý, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
13 |
Tiếng Anh |
C220201 |
1. Toán, Lý, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm |
|
14 |
Quản lý Văn hóa |
C220342 |
1. Văn, Sử, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
15 |
Quản lý đất đai |
C850103 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
16 |
Kế toán |
C340301 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
17 |
Khoa học cây trồng |
C620110 |
1. Toán, Hóa, Sinh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
18 |
Khoa học thư viện |
C320202 |
1. Toán, Lý, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |
|
19 |
Quản trị văn phòng |
C340406 |
1. Toán, Lý, Tiếng Anh; |
12.0 điểm 12.0 điểm 12.0 điểm |

