Trường Đại học Tân Trào tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2022
 

Năm 2022 Trường Đại học Tân Trào tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy, như sau:

1.  Mã trường: TQU.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

+  Phương thức 1 (mã phương thức: 301): Xét tuyển thẳng

+ Phương thức 2 (mã phương thức: 100): Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT/THPTQG.

+ Phương thức 3 (mã phương thức: 200): Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập lớp 12.

+ Phương thức 4 (mã phương thức:402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc Gia Hà Nội và thi Đánh giá tư duy năm 2022 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

+ Phương thức 5 (mã phương thức: 409): xét tuyển dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 02 môn thi TN THPT/THPTQG.

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên theo bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển) sẽ được thay thế điểm môn Tiếng Anh Trong tổ hợp môn xét tuyển bởi điểm Tiếng Anh qui đổi (nếu điểm Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển thấp hơn điểm Tiếng Anh qui đổi).

+ Phương thức 6 (mã phương thức: 410): xét tuyển dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 02 môn học năm học lớp 12: Như phương thức 5.

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ SANG THANG ĐIỂM 10

IELTS

TOEIC

TOEFL

THANG ĐIỂM 10

6.0

610 -640

110 - 120

10

5.5

595 - 609

103 - 109

9 -9.5

5.0

495- 594

95 - 102

8 – 8.5

4.5

365 - 494

87 - 94

7 – 7.5

4.0

345 - 364

77 - 86

6 – 6.5

 

5. Nguyên tắc xét tuyển

- Điểm xét tuyển:

+ Đối với phương thức 2, 3, 5, 6:  là  tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

+ Đối với phương thức 4: là điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Xét tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho tới khi đủ chỉ tiêu của ngành/chuyên ngành. Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên: Điểm môn chính, Điểm xét tốt nghiệp, KV1, KV2_NT, KV2, KV3.

6. Ngưỡng đầu vào.

6.1. Đối với các ngành đại học không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề thì ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

- Xét tuyển theo điểm thi TN THPT : Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) đạt: 15.0 điểm.

- Xét tuyển theo học bạ : Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển đạt: 15.0 điểm (chưa cộng điểm ưu tiên).

-  Xét tuyển dựa trên kết quả quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT/THPTQG: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) đạt: 15.0 điểm.

6.2. Đối với các ngành Đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề.

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT/THPTQG: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định.

- Xét tuyển học bạ: Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên và ngành Dược học có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Đối với ngành điều dưỡng có  học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

- Phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc Gia Hà Nội và thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022: Như ngưỡng đảm bảo chất lượng phương thức xét tuyển học bạ.

- Phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi TN THPT/THPTQG: Như ngưỡng đảm bảo chất lượng phương thức xét tuyển học bạ.

6.3. Đối với ngành cao đẳng Giáo dục mầm non

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định.

- Theo phương thức xét tuyển khác phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT/THPTQG:  Có  học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên.

7. Thời gian, hình thức nhận đăng ký xét  tuyển

- Thời gian tuyển sinh: Từ ngày ra thông báo đến 17h00 ngày 15/08/2022.

- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:

+ Hình thức 1: Chuyển qua đường bưu điện

+ Hình thức 2: Nộp trực tiếp tại Văn phòng Tuyển sinh

- Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo (Văn phòng Tuyển sinh) Trường Đại học Tân Trào, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang.

8. Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).

- Học bạ THPT (bản photocopy).

- Giấy khai sinh (bản photocopy).

- Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp (nếu tốt nghiệp trước 2022) (bản photocopy).

- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (Bản chính).

- 01 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).

- Các giấy tờ chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng).

9. Tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến

I.

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

1

Dược học

7720201

1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Lý, Hóa;

3. Toán, Hóa, Tiếng Anh;

4. Văn, Hóa, Lý.

1. B00

2. A00

3. D07

4. C05

50

2

Điều dưỡng

7720301

1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Văn, Sinh;

3. Toán, Hóa, Tiếng Anh;

4. Văn, Hóa, Sinh;

1. B00

2. B03

3. D07

4. C08

90

3

Giáo dục Mầm non

7140201

1. Văn, Toán, GDCD

2. Văn, Sử, GDCD

3. Văn, Địa, GDCD

4.  Văn, Sử, Địa;

1. C14

2. C19

3. C20

4. C00 

350

4

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Văn, Sử, GDCD

1. A00

2. D01

3. C00

4.C19

350

5

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, GDCD

1. A00

2. A01

3. B00

4. C14

120

6

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, Văn;

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh

1. A00

2. B00

3. B03

4. B08

50

7

Công nghệ thông tin

+ Chuyên ngành Khoa học máy tính

+ Chuyên ngành Hệ thống thông tin

+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Hóa, Anh;

1. A00

2. A01

3. B00

4. D07

60

8

Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

120

9

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

+ Chuyên ngành Quản trị lữ hành.

+ Chuyên ngành Quản trị khách sạn.

+ Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

7810103

 

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. D01

2. C00

3. C19

4. C20

50

10

Quản lý văn hóa

+ Chuyên ngành Quản lý nghệ thuật

+ Chuyên ngành  Quản lý mỹ thuật - Quảng cáo

+ Chuyên ngành Quản lý hoạt động âm nhạc

7229042

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

50

11

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. B00

3. B08

50

12

Công tác xã hội

7760101

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

50

13

 

Chăn nuôi

+ Chuyên ngành Chăn nuôi - thý y

7620105

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00

2. A01

3. B00

30

14

Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng

+ Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao

7620110

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

 

1. A00

2. A01

3. B00

30

15

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Hóa, Sinh

1. A00

2. A01

3. D01

4. B00

30

16

Lâm sinh

7620205

1. Toán, Lý, Sinh;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, Tiếng Anh;

4. Văn, Sinh, Địa lý

1. A02

2. B00

3. B08

4. C13

30

17

Kinh tế đầu tư

7310104

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Hóa, Tiếng Anh;

1. A00

2. A01

3. D01

4.D07

40

18

Chính trị học

+ Chuyên ngành Quản lý xã hội

 

7310201

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

30

19

Tâm lý học

+ Chuyên ngành tham vấn tâm lý

 

7310401

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD

1. C00

2. D01

3. C19

4. C20

30

II.

Ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

1.

Giáo dục Mầm non

51140201

1. Văn, Toán, GDCD

2. Văn , Sử, GDCD

3. Văn, Địa, GDCD

4. Văn, Sử, Địa

1. C14

2. C19

3. C20

4. C00

220

7.  Lệ phí xét tuyển

- Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng.

Chi tiết liên hệ: Phòng Đào tạo (văn phòng tuyển sinh), Trường Đại học Tân Trào, km 6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang. 

Điện thoại: 02073.892.012. Hotline: 0326 626 888/ 0962915110 / 0984.696.959