Hành trình 76 năm và dấu ấn Tân Trào

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2026 (dự kiến) 1300 sinh viên, bao gồm:
|
TT |
Ngành tuyển sinh |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Giáo dục Mầm non (hệ đại học) |
7140201 |
250 |
- C00: Văn; Sử; Địa - C19: Văn; Sử; GDCD - C03: Văn; Toán; Sử - C04: Văn; Toán; Địa - D14: Văn; Sử; Tiếng Anh - D15: Văn; Địa; Tiếng Anh - X01: Toán; Văn; GDKTPL - X70: Văn; Sử; GDKTPL - X74: Văn; Địa; GDKTPL |
|
2 |
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
51140201 |
70 |
|
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
280 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - D01: Văn; Toán; Tiếng Anh - D09: Toán; Sử; Tiếng Anh - C03: Văn; Toán; Sử - C04: Văn; Toán; Địa - X01: Toán; Văn; GDKTPL |
|
4 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
60 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - A01: Toán; Lý; Tiếng Anh - B00: Toán; Hóa; Sinh - A02: Toán; Lý; Sinh - D01: Văn; Toán; Tiếng Anh |
|
5 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
50 |
- C00: Văn; Sử; Địa - D01: Văn; Toán, Tiếng Anh - D14: Văn; Sử; Tiếng Anh - C03: Văn; Toán; Sử - C04: Văn; Toán; Địa - X01: Toán; Văn; GDKTPL - X70: Văn; Sử; GDKTPL - X74: Văn; Địa; GDKTPL |
|
6 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
30 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - A01: Toán; Lý; Tiếng Anh - A02: Toán; Lý; Sinh - B00: Toán; Hóa; Sinh - B01: Toán; Sử; Sinh - B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh |
|
7 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
20 |
- A02: Toán; Lý; Sinh - B00: Toán; Hóa; Sinh - B01: Toán; Sử; Sinh - B02: Toán; Sinh; Địa - B03: Toán; Văn; Sinh - B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh - C08: Văn; Hóa; Sinh |
|
8 |
Điều dưỡng |
7720301 |
90 |
- A02: Toán; Lý; Sinh - B00: Toán; Hóa; Sinh - B01: Toán; Sử; Sinh - B02: Toán; Sinh; Địa - B03: Toán; Văn; Sinh - B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh - C08: Văn; Hóa; Sinh |
|
9 |
Dược học |
7720201 |
30 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - A05: Toán; Hóa; Sử - B00: Toán; Hóa; Sinh - C02: Văn; Toán; Hóa - C05: Văn; Lý; Hóa - C08: Văn; Hóa; Sinh - D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh - D12: Văn; Hóa; Tiếng Anh |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
90 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - A01: Toán; Lý; Tiếng Anh - B00: Toán; Hóa; Sinh - D01: Văn; Toán, Tiếng Anh - D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh - X02: Toán; Văn; Tin học - X26: Toán; Tin; Tiếng Anh - X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh |
|
11 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
20 |
|
|
12 |
Kế toán |
7340301 |
70 |
- A00: Toán; Lý; Hóa - A01: Toán; Lý; Tiếng Anh - C01: Văn; Toán; Lý - C02: Văn; Toán; Hóa - C03: Văn; Toán; Sử - D01: Văn; Toán, Tiếng Anh - D09: Toán; Sử; Tiếng Anh - X01: Toán; Văn; GDKTPL - X02: Toán; Văn; Tin học - X26: Toán; Tin; Tiếng Anh - X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh |
|
13 |
Kinh tế |
7310101 |
20 |
|
|
14 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
20 |
|
|
15 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
20 |
|
|
16 |
Quản trị DVDL và lữ hành |
7810103 |
35 |
- C00: Văn; Sử; Địa - C19: Văn; Sử; GDCD - C03: Văn; Toán; Sử - C04: Văn; Toán; Địa - D01: Văn; Toán, Tiếng Anh - D14: Văn; Sử; Tiếng Anh - D15: Văn; Địa; Tiếng Anh - X01: Toán; Văn; GDKTPL - X70: Văn; Sử; GDKTPL - X74: Văn; Địa; GDKTPL |
|
17 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
30 |
|
|
18 |
Công tác xã hội |
7760101 |
35 |
|
|
19 |
Tâm lý học |
7310401 |
20 |
|
|
20 |
Chính trị học |
7310201 |
20 |
|
|
21 |
Huấn luyện thể thao |
7810302 |
30 |
- T00: Toán, Sinh, Năng khiếu - T01: Toán, Văn, Năng khiếu - T02: Văn, Sinh, Năng khiếu - T05: Toán, GDKTPL, Năng khiếu - T08: Văn, GDKTPL, Năng khiếu - T09: Toán, Sử, Năng khiếu - T10: Văn, Sử, Năng khiếu |
|
22 |
Lâm sinh |
7620205 |
20 |
- A02: Toán; Lý; Sinh - B00: Toán; Hóa; Sinh - B02: Toán; Sinh; Địa - B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh - B01: Toán; Sử; Sinh - B03: Toán; Văn; Sinh - C08: Văn; Hóa; Sinh |
Hotline/Zalo 0866.159.959/0812.885.919
Fanpage https://www.facebook.com/daihoctantrao.edu.vn.
Website: https://daihoctantrao.edu.vn

